Chương trình đào tạo

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

(Ban hành kèm theo quyết định số 315/QĐ-CĐKNII, ngày 01 tháng 10 năm 2018
của Hiệu trưởng Trường CĐ Kỹ nghệ II)

 Tên ngành, nghề           : Dược

Mã ngành, nghề            : 6720201

Trình độ đào tạo           : Cao đẳng

Hình thức đào tạo         : Chính quy

Đối tượng tuyển sinh     : Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương

Thời gian đào tạo          : 3 năm

  1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung:

Ngành Dược đào tạo các dược sĩ trình độ cao đẳng có khả năng: Vận hành các thiết bị trong dây chuyền sản xuất của nhà máy dược phẩm; Giới thiệu các sản phẩm về dược, phân phối và hướng dẫn sử dụng thuốc; Theo dõi và hướng dẫn bệnh nhân sử dụng thuốc hợp lý tại bệnh viện; Sau khi ra trường cũng có khả năng về Tổ chức và quản lý hệ thống dược; Quản lý phòng thí nghiệm, thực hành dược. Những học sinh khá, giỏi có thể học liên thông lên cấp học cao hơn.

1.2. Mục tiêu cụ thể:

1.2.1. Kiến thức:

  • Mô tả được nguyên tắc hoạt động của các thiết bị trong dây chuyền sản xuất dược phẩm.
  • Nêu được công dụng, cách dùng, tác dụng của sản phẩm.
  • Phân biệt được tác động, hiệu quả trong điều trị.
  • Nhận biết được trình trạng sức khỏe bệnh nhận.
  • Phân loại bệnh nhân và theo dõi trong quá trình sử dụng thuốc.
  • Thông hiểu luật pháp về dược.
  • Phân biệt được các loại hình cơ sở dược, trình bày được cơ cấu tổ chức và hoạt động chuyên môn của các loại hình cơ sở dược.
  • Trình bảy được tính chất, chức năng và nhiệm vụ của các dụng cụ, thiết bị, máy móc trong các phòng thí nghiệm dược.

1.2.1.2. Kỹ năng:

  • Có khả năng vận hành, bảo dưỡng các thiết bị trong dây chuyền sản xuất dược phẩm.
  • Tư vấn sản phẩm đáp ứng nhu cầu thị trường.
  • Kiểm tra, bảo quản và cung cấp đúng theo yêu cầu.
  • Xử lý sơ cấp cứu ban đầu trong các trường hợp bất thường khi sử dụng thuốc.
  • Áp dụng và kiểm tra được việc thực hiện các quy định, pháp luật về dược trong lĩnh vực quản lý và cung ứng thuốc.
  • Sử dụng thành thạo các dụng cụ, thiết bị, máy móc trong phòng thí nghiệm dược.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

Sau khi tốt nghiệp, người học có thể công tác tại các công ty kinh doanh dược phẩm với vai trò giới thiệu thuốc mới cho các thầy thuốc;

  • Tham gia vận hành hệ thống sản xuất tại các xí nghiệp sản xuất dược phẩm;
  • Tham gia bán thuốc tại các nhà thuốc tư nhân, nhà thuốc bệnh viện, …;
  • Tham gia tư vấn về sử dụng thuốc và chăm sóc sức khỏe cho cộng đồng;
  • Tham gia tổ chức và quản lý hệ thống dược;
  • Học liên thông lên đại học.
  1. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:
  • Số lượng môn học, mô đun: 34
  • Khối lượng các môn học chung/đại cương: 450 giờ
  • Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2745 giờ
  • Khối lượng lý thuyết: 1214 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1826 giờ. Kiểm tra: 155 giờ.
  1. Nội dung chương trình:
Mã môn học, mô đun Tên môn học, mô đun

Thời gian học tập (giờ)

Số  tín chỉ

Tổng số

Trong đó
Lý thuyết Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận

Thi/ kiểm tra

I Các môn học chung

22

450 220 200

30

MH 01 Chính trị 5 90 60 24 6
MH 02 Pháp luật 2 30 21 7 2
MH 03 Giáo dục thể chất 2 60 4 52 4
MH 04 Giáo dục quốc phòng 4 75 58 13 4
MH 05 Tin học 3 75 17 54 4
MH 06 Ngoại ngữ 6 120 60 50 10
II Các môn học, mô đun chuyên môn

123

2745 1009 1610

126

II.1 Môn học, mô đun cơ sở

46

870 467 350

53

MH 07 Xác suất – Thống kê y dược 3 45 42 0 3
MH 08 Vật lý đại cương 3 45 42 0 3
MH 09 Sinh học và Di truyền 3 45 42 0 3
MH 10 Hoá đại cương – Vô cơ 4 75 40 30 5
MH 11 Vi sinh – Ký sinh trùng 4 75 40 30 5
MĐ 12 Giải phẫu – Sinh lý 4 90 30 55 5
MH 13 Hoá hữu cơ 4 75 40 30 5
MH 14 Hóa phân tích 5 105 40 60 5
MH 15 Hoá sinh 4 60 56 0 4
MH 16 Tiếng Anh giao tiếp chuyên ngành 4 90 25 60 5
MH 17 Bệnh học 4 75 40 30 5
MĐ 18 Thực vật dược 4 90 30 55 5
II.2 Môn học, mô đun chuyên môn

71

1755 492 1200

63

MH 19 Tổ chức và quản lý dược 3 45 42 0 3
MĐ 20 Bào chế 1 5 120 30 85 5
MĐ 21 Bào chế 2 5 120 30 85 5
MĐ 22 Hóa dược 1 5 120 30 85 5
MĐ 23 Hóa dược 2 5 120 30 85 5
MH 24 Dược liệu 1 4 75 40 30 5
MĐ 25 Dược liệu 2 4 90 30 55 5
MH 26 Dược lý 6 120 55 60 5
MĐ 27 Kiểm nghiệm thuốc 5 120 30 85 5
MH 28 Quản lý tồn trữ thuốc 5 105 40 60 5
MH 29 Dược lâm sàng 6 120 55 60 5
MH 30 Dược học cổ truyền 4 75 40 30 5
MH 31 Quản trị kinh doanh và marketing dược 4 75 40 30 5
MĐ 32 Thực tế ngành 10 450 0 450 0
II.3 Các môn học/mô đun tự chọn

(chọn 2 trong các môn học/mô đun)

6

120 50 60

10

MĐ 33 Phản ứng có hại của thuốc 3 60 25 30 5
MĐ 34 Kỹ năng giao tiếp bán hàng 3 60 25 30 5
MĐ 35 Xây dựng, quản lý và điều hành cơ sở bán lẻ (nhà thuốc – quầy thuốc) 3 60 25 30 5
MĐ 36 Độ ổn định của thuốc 3 60 25 30 5
MĐ 37 Các hệ thống trị liệu mới 3 60 25 30 5
Tổng cộng

145

3195 1229 1810

156